[kuàng]
khoáng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
旷世kuàng shì
khoáng thế
không thể so sánh; không ai sánh kịp vào thời đó
旷达kuàng dá
khoáng đạt
rộng rãi; chấp nhận; có triết lý
旷远kuàng yuǎn
khoáng viễn
Trống trải, xa vời; lâu dài
旷地kuàng dì
khoáng địa
không gian mở; cánh đồng trống
旷夫kuàng fū
khoáng phu
người độc thân; đàn ông chưa kết hôn
旷代kuàng dài
khoáng đại
vô song; không ai sánh kịp trong thế hệ này
旷古kuàng gǔ
khoáng cổ
từ thuở hồng hoang; từ rất xa xưa
旷工kuàng gōng
khoáng công
trốn làm; vắng mặt không phép
旷废kuàng fèi
khoáng phế
sao nhãng; lãng phí
旷渺kuàng miǎo
khoáng miểu
xa xôi và mênh mông
旷职kuàng zhí
khoáng chức
vắng mặt không lý do tại nơi làm việc
旷荡kuàng dàng
khoáng đãng
Trống trải, rộng lớn; rộng rãi, khoáng đạt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.