[hū]
hốt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
忽微hū wēi
hốt vi
lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
忽忽hū hū
hốt hốt
thoáng qua; trong chớp mắt; một cách lơ đãng
忽悠hū yōu
hốt du
lắc; lung lay; lóe lên
忽闪hū shǎn
hốt thiểm
lấp lánh; loé lên; toé sáng
忽闻hū wén
hốt văn
nghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó
忽律hū lǜ
hốt luật
Cùng nghĩa với “狼律”
忽哨hū shào
hốt sáo
huýt sáo; ngày nay viết 呼哨
忽地hū dì
hốt địa
đột nhiên
忽然hū rán
hốt nhiên
đột nhiên; bỗng nhiên
忽略hū lüè
hốt lược
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
忽视hū shì
hốt thị
sao nhãng; bỏ qua; không để ý
忽而hū ér
hốt nhi
đột nhiên; lúc thì
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.