[shī]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
施礼shī lǐ
thi
chào hỏi; chào
施舍shī shě
thi
làm từ thiện; bố thí
施行shī xíng
thi
thi hành; thực hiện; có hiệu lực
施主shī zhǔ
thi
thí chủ; chất cho
施压shī yā
thi
gây áp lực
施展shī zhǎn
thi
sử dụng triệt để; đem ra sử dụng
施恩shī ēn
thi
ban cho ân huệ cho ai; ban cho lợi ích
施惠shī huì
thi
làm từ thiện cho ai; giúp đỡ
施打shī dǎ
thi
tiêm
施政shī zhèng
thi
hành chính
施救shī jiù
thi
Cứu giúp
施放shī fàng
thi
bắn; phóng; thả
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.