[fàng rèn]
phóng nhiệm
放任自流
fàng rèn zì liú
buông lỏng quản lý
对错误的行为不能放任不管
duì cuò wù de xíng wéi bù néng fàng rèn bù guǎn
không thể buông lỏng với hành vi sai trái
放任政策fàng rèn zhèng cè
phóng nhiệm chính sách
chính sách tự do; không can thiệp
放任自流fàng rèn zì liú
phóng nhiệm tự lưu
để ai làm gì họ muốn; nuông chiều; thả lỏng
自由放任zì yóu fàng rèn
tự do phóng nhiệm