[fàng xíng]
phóng hành
免税放行
miǎn shuì fàng xíng
Miễn thuế cho thông quan.
绿灯亮了,车辆放行
lǜ dēng liàng le , chē liàng fàng xíng
Đèn xanh bật, xe cộ được phép đi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.