汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
放置 (fàng zhì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
放置
[fàng zhì]
phóng trí
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
đặt
Ví dụ
放置不用
fàng zhì bú yòng
Để đó không dùng.
Từ ghép
0 từ chứa “放置”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
安放
~不用
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
放
fàng
phóng
đặt, để một vật vào vị trí nào đó; thả ra, giải phóng, không còn bị ràng buộc; phát ra, phát tán, truyền đi
置
zhì
trí
Đặt, để, bố trí vào một vị trí cụ thể; Thiết lập, tạo dựng một cái gì đó; Xử lý, giải quyết một vấn đề