[bó dòu]
bác đấu
用刺刀跟敌人搏斗
yòng cì dāo gēn dí rén bó dòu
Đấu tay đôi với kẻ địch bằng lưỡi lê
与暴风雪搏斗
yǔ bào fēng xuě bó dòu
Chống chọi với bão tuyết
新旧思想的大搏斗
xīn jiù sī xiǎng de dà bó dòu
Cuộc đấu tranh giữa tư tưởng cũ và mới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.