[ròu bó]
nhục bác
肉搏战j战士们用刺刀跟敌人肉搏
ròu bó zhàn j zhàn shì men yòng cì dāo gēn dí rén ròu bó
Chiến sĩ dùng lưỡi lê cận chiến với địch
肉搏战ròu bó zhàn
nhục bác chiến
chiến đấu giáp lá cà