[bó shā]
bác sát
在同歹徒搏杀中,受了重伤O两位棋手激烈搏杀
zài tóng dǎi tú bó shā zhōng , shòu le zhòng shāng O liǎng wèi qí shǒu jī liè bó shā
Trong cuộc vật lộn với kẻ xấu, bị thương nặng. Hai kỳ thủ quyết liệt giao tranh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.