[lǎn]
lãm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
揽储lǎn chǔ
lãm trữ
Thu hút tiền gửi
揽总lǎn zǒng
lãm tổng
Tổng thể; bao quát
揽存lǎn cún
lãm tồn
Thu hút tiền gửi
揽权lǎn quán
lãm quyền
tập trung quyền lực vào tay mình
揽炒lǎn chǎo
lãm sao
cùng nhau hủy diệt
揽承lǎn chéng
lãm thừa
Nhận lời; nhận thầu
揽活儿lǎn huó ér
lãm hoạt nhi
Nhận việc
揽辔澄清lǎn pèi chéng qīng
lãm bí trừng thanh
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia
承揽chéng lǎn
thừa lãm
nhận thầu một dự án toàn bộ
包揽bāo lǎn
bao lãm
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
兜揽dōu lǎn
đâu lãm
chào mời; thu hút; quảng cáo
总揽zǒng lǎn
tổng lãm
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.