汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
总揽 (zǒng lǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
总揽
【總攬】
[zǒng lǎn]
tổng lãm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
chịu trách nhiệm hoàn toàn
2
kiểm soát toàn bộ
3
độc quyền
Ví dụ
一大权
yí dà quán
Quyền lực tối cao
Từ ghép
0 từ chứa “总揽”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
20ngldn 团全面掌握
一大权
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
总
zǒng
tổng
Toàn bộ, tất cả, tổng thể; Luôn luôn, thường xuyên; Tóm tắt, kết luận, tổng kết
揽
lǎn
lãm
Ôm vào lòng; nắm giữ; độc chiếm; Thu hút; chiêu mộ; lôi kéo; Đảm nhận; nhận thầu; bao thầu