[bāo lǎn]
bao lãm
政府部门不可能把各种事务都包揽起来
zhèng fǔ bù mén bù kě néng bǎ gè zhǒng shì wù dōu bāo lǎn qǐ lái
Các cơ quan chính phủ không thể bao trọn mọi việc
包揽词讼bāo lǎn cí sòng
bao lãm từ tụng
môi giới kiện tụng; thực hành xảo trá