[chā]
sáp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
插犋chā jù
sáp cụ
Nông dân hai hoặc vài nhà cùng dùng chung gia súc, cày bừa để cùng làm ruộng
插入chā rù
sáp nhập
chèn vào; cắm vào; đặt vào
插嘴chā zuǐ
sáp chuỷ
ngắt lời; chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
插手chā shǒu
sáp thủ
can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp
插花chā huā
sáp hoa
cắm hoa; ikebana
插床chā chuáng
sáp sàng
Máy doa
插定chā dìng
sáp định
Lễ vật đính hôn
插班chā bān
sáp ban
tham gia lớp học giữa chừng
插戴chā dài
sáp đội
Đồ trang sức phụ nữ đội trên đầu; đặc biệt chỉ đồ trang sức do nhà trai tặng cô gái khi đính hôn xưa
插队chā duì
sáp đội
chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn
插画chā huà
sáp hoạ
minh họa
插册chā cè
sáp sách
Sách đựng tem, tiền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.