[chā duì]
sáp đội
请排队顺序购票,不要插队
qǐng pái duì shùn xù gòu piào , bú yào chā duì
Xin xếp hàng mua vé theo thứ tự, đừng chen hàng.
插队落户
chā duì luò hù
Đến nông thôn định cư.
他以前到农村插过队
tā yǐ qián dào nóng cūn chā guò duì
Anh ấy trước đây từng đến nông thôn làm việc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.