汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
插定 (chā dìng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
插定
[chā dìng]
sáp định
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Lễ vật đính hôn
Ví dụ
下插定
xià chā dìng
Chèn vào để định vị
Từ ghép
0 từ chứa “插定”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
下定
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
旧俗订婚时男方送给女方的礼品
下~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
插
chā
sáp
Cắm, đưa vật nhọn vào vật khác; Chen vào, xen vào, đặt vào giữa; Đặt, bố trí vào vị trí nhất định
定
dìng
định
Làm cho ổn định, không thay đổi; Xác định, quyết định một điều gì đó; Chắc chắn, nhất định sẽ xảy ra