[zhuō]
tróc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捉刀zhuō dāo
tróc đao
Sách. Tào Tháo sai Thôi Diễm thay mình tiếp sứ giả Hung Nô, còn mình cầm dao đứng cạnh giường.
捉拿zhuō ná
tróc nã
bắt giữ; bắt tội phạm
捉取zhuō qǔ
tróc thủ
bắt giữ
捉奸zhuō jiān
tróc gian
bắt quả tang đôi tình nhân
捉弄zhuō nòng
tróc lộng
trêu chọc
捉急zhuō jí
tróc cấp
cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]
捉捕zhuō bǔ
tróc bắt
bắt giữ; bắt; chộp
捉获zhuō huò
tróc hoạch
bắt giữ
捉住zhuō zhù
tróc trú
bắt; chống chọi với; nắm giữ
捉对zhuō duì
tróc đối
Từng đôi một; hai người một cặp.
捉摸zhuō mō
tróc mò
hiểu; thấu hiểu; nắm bắt
捉好zhuō hǎo
tróc hảo
Bắt giữ người đang tư thông.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.