汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
捉对 (zhuō duì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
捉对
【捉對】
[zhuō duì]
tróc đối
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Từng đôi một
2
hai người một cặp.
Ví dụ
捉对厮杀
zhuō duì sī shā
Đấu tay đôi
Từ ghép
0 từ chứa “捉对”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(~ 团一个对一个;两两成对
~厮杀
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
捉
zhuō
tróc
Bắt, tóm, chộp lấy; Nắm giữ, nắm bắt (vật trừu tượng); Trêu chọc, đùa cợt
对
duì
đối
hướng về, đối mặt với một cái gì đó; đối xử, đối đãi với ai đó; đúng, chính xác, phù hợp