[tóu]
đầu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
投料tóu liào
đầu liệu
Cho nguyên liệu hoặc vật liệu vào
投合tóu hé
đầu hợp
hòa hợp; hợp nhau; chiều theo
投壶tóu hú
đầu hồ
trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
投映tóu yìng
đầu ánh
chiếu sáng lên; chiếu
投注tóu zhù
đầu chú
dồn tâm sức; đầu tư tình cảm; cá cược
投保tóu bǎo
đầu bảo
mua bảo hiểm; bảo hiểm
投产tóu chǎn
đầu sản
đưa vào sản xuất; đưa vào vận hành
投弹tóu dàn
đầu đạn
ném thuốc nổ; ném bom
投工tóu gōng
đầu công
Đóng góp sức lao động; sử dụng ngày công
投毒tóu dú
đầu độc
đầu độc
投亲tóu qīn
đầu thân
Nhờ cậy họ hàng
投医tóu yī
đầu y
Tìm thầy chữa bệnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.