[tóu gōng]
đầu công
修这个水库要投多少工?
xiū zhè ge shuǐ kù yào tóu duō shǎo gōng ?
xây cái đập thủy lợi này tốn bao nhiêu công sức?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.