[tóu zhù]
đầu chú
把全副精力投注到扶贫工程中
bǎ quán fù jīng lì tóu zhù dào fú pín gōng chéng zhōng
Dồn toàn bộ tâm sức vào dự án xóa đói giảm nghèo
大家的目光都投注在厂长身上
dà jiā de mù guāng dōu tóu zhù zài chǎng zhǎng shēn shàng
Mọi người đều hướng ánh mắt về phía giám đốc
彩票投注站
cǎi piào tóu zhù zhàn
Điểm bán vé số