[tóu yī]
đầu y
投医求药
tóu yī qiú yào
tìm thầy tìm thuốc
病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī
nước chảy chỗ trũng, gặp đâu hay đấy
病急乱投医bìng jí luàn tóu yī
bệnh cấp loạn đầu y
Bệnh nguy cấp thì mời lang băm; ví von tình thế nguy cấp thì hành động mù quáng;