[tóu hé]
đầu hợp
两人性情投合
liǎng rén xìng qíng tóu hé
hai người hợp tính
大家谈得很投合
dà jiā tán dé hěn tóu hé
mọi người nói chuyện rất hợp nhau
投合顾客的口味
tóu hé gù kè de kǒu wèi
chiều theo khẩu vị của khách hàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.