[dài]
đội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
戴胜dài shèng
đội thắng
chim đầu rìu
戴尔dài ěr
đội nhĩ
Dell
戴上dài shàng
đội thượng
đội, đeo
戴套dài tào
đội sáo
đeo bao cao su
戴维dài wéi
đội duy
Davy; Davey; Davie
戴菊dài jú
đội cúc
chim vua vàng
戴孝dài xiào
đội hiếu
mặc đồ tang; đang chịu tang
戴表dài biǎo
đội biểu
đeo đồng hồ; đồng âm với 代表[dai4 biao3] dùng để tránh kiểm duyệt Internet ở Trung Quốc
戴安娜dài ān nà
đội an na
Diana
戴帽子dài mào zi
đội mũ; bị kỳ thị; bị gán mác
戴秉国dài bǐng guó
đội bỉnh quốc
Đái Bỉnh Quốc, nhà chính trị và nhà ngoại giao Trung Quốc
戴维斯dài wéi sī
đội duy tư
Davis hoặc Davies
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.