[qīn]
khâm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钦敬qīn jìng
khâm kính
ngưỡng mộ và tôn trọng
钦佩qīn pèi
khâm bội
ngưỡng mộ; kính trọng; kính trọng ai đó rất nhiều
钦仰qīn yǎng
khâm ngưỡng
ngưỡng mộ và tôn trọng
钦慕qīn mù
khâm mộ
Kính mến, ngưỡng mộ
钦北qīn běi
khâm bắc
quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
钦南qīn nán
khâm nam
Quận Qinnan của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây
钦命qīn mìng
khâm mệnh
Chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế
钦奈qīn nài
khâm nại
Chennai, thủ phủ bang Tamil Nadu, Ấn Độ phía đông nam 泰米爾納德邦|泰米尔纳德邦[Tai4 mi3 er3 Na4 de2 bang1]; trước đây gọi là Madras 馬德拉斯|马德拉斯[Ma3 de2 la1 si1]
钦定qīn dìng
khâm định
ủy quyền; chỉ định; được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế
钦州qīn zhōu
khâm châu
Qinzhou, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
钦挹qīn yì
khâm ấp
ngưỡng mộ và tôn kính; ngước nhìn
钦犯qīn fàn
khâm phạm
tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.