[lǎn]
lãn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
懒虫lǎn chóng
lãn trùng
đồ lười
懒人lǎn rén
lãn nhân
người lười biếng
懒腰lǎn yāo
lãn yêu
vươn vai
懒蛋lǎn dàn
lãn đản
kẻ lười; đồ lười
懒猫lǎn māo
lãn miêu
mèo uể oải hoặc chậm chạp; người lười biếng
懒鬼lǎn guǐ
lãn quỷ
kẻ lười biếng; người lười nhác
懒怠lǎn dài
lãn đãi
lười biếng
懒得lǎn de
lãn đắc
không cảm thấy muốn; không có hứng
懒惰lǎn duò
lãn đoạ
ăn không ngồi rồi; lười nhác
懒散lǎn sǎn
lãn tản
uể oải; cẩu thả; chểnh mảng
懒汉lǎn hàn
lãn hán
kẻ lười; đồ lười
懒猴lǎn hóu
lãn hầu
Vượn cáo; (còn gọi) culi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.