[lǎn de]
lãn đắc
天太热,我懒得上街
tiān tài rè , wǒ lǎn de shàng jiē
Trời nóng quá, tôi lười ra đường.
懒得搭理lǎn de dā lǐ
lãn đắc đáp lý
không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại