[wèi]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
慰勉wèi miǎn
uỷ
An ủi động viên
慰藉wèi jiè
uỷ
an ủi; làm dịu
慰劳wèi láo
uỷ
bày tỏ sự cảm kích; an ủi
慰唁wèi yàn
uỷ
chia buồn
慰问wèi wèn
uỷ
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
慰安妇wèi ān fù
uỷ
phụ nữ mua vui
告慰gào wèi
cáo uỷ
An ủi; làm cho cảm thấy an ủi
安慰ān wèi
an uỷ
an ủi; động viên
宽慰kuān wèi
khoan uỷ
an ủi; xoa dịu; nhẹ nhõm
勉慰miǎn wèi
miễn
An ủi, khích lệ; sinh nở
自慰zì wèi
tự uỷ
tự an ủi; tự thủ dâm; thủ dâm
神慰shén wèi
thần uỷ
an ủi tinh thần
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.