[wèi wèn]
uỷ
慰问信慰问电慰问品慰问军烈属慰问灾区人民
wèi wèn xìn wèi wèn diàn wèi wèn pǐn wèi wèn jūn liè shǔ wèi wèn zāi qū rén mín
Thư thăm hỏi, điện thăm hỏi, quà thăm hỏi, thăm hỏi thân nhân liệt sĩ, thăm hỏi đồng bào vùng bị thiên tai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.