汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
慰勉 (wèi miǎn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
慰勉
[wèi miǎn]
uỷ
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
An ủi động viên
Ví dụ
多方慰勉
duō fāng wèi miǎn
Động viên nhiều mặt
Từ ghép
0 từ chứa “慰勉”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
安慰勉励
多方~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
慰
wèi
An ủi, động viên, làm cho nhẹ nhõm; Thăm hỏi, bày tỏ sự cảm thông; Làm cho hài lòng, cảm thấy vui vẻ
勉
miǎn
Khích lệ, động viên, khuyến khích ai đó làm gì; Cố gắng, nỗ lực, dốc sức làm việc gì; Ép buộc, miễn cưỡng làm điều gì đó