[kuān wèi]
khoan uỷ
她用温和的话语宽慰着妈妈
tā yòng wēn hé de huà yǔ kuān wèi zhe mā ma
Cô ấy dùng lời lẽ ôn hòa để an ủi mẹ.
儿子总算理解了自己的苦心,她感到很宽慰
ér zi zǒng suàn lǐ jiě le zì jǐ de kǔ xīn , tā gǎn dào hěn kuān wèi
Cuối cùng con trai cũng hiểu được nỗi khổ tâm của mình, cô ấy cảm thấy rất an ủi.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.