[fǔ]
phủ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抚养fǔ yǎng
phủ dưỡng
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
抚触fǔ chù
phủ xúc
Vuốt ve; chạm vào.
抚摩fǔ mó
phủ ma
vuốt ve; xoa
抚宁fǔ níng
phủ ninh
huyện Phủ Ninh ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
抚恤fǔ xù
phủ tuất
hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
抚州fǔ zhōu
phủ châu
thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây
抚平fǔ píng
phủ bình
làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn
抚弄fǔ nòng
phủ lộng
vuốt ve; âu yếm
抚慰fǔ wèi
phủ uỷ
an ủi; dỗ dành; xoa dịu
抚抱fǔ bào
phủ bão
vuốt ve
抚掌fǔ zhǎng
phủ chưởng
Vỗ tay; khen ngợi.
抚摸fǔ mō
phủ mò
vuốt ve nhẹ nhàng; xoa; âu yếm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.