[wù]
ngộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悟道wù dào
ngộ đạo
Phật giáo chỉ lĩnh hội giáo lý nhà Phật, nói chung là lĩnh hội đạo lý
悟能wù néng
ngộ năng
Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Trư Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư
悟入wù rù
ngộ nhập
hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật
悟净wù jìng
ngộ tịnh
Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký
悟性wù xìng
ngộ tính
nhận thức; sự nhanh trí; khả năng hiểu biết
悟空wù kōng
ngộ không
Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]
领悟lǐng wù
lãnh ngộ
hiểu; nhận thức
悔悟huǐ wù
hối ngộ
hối cải
大悟dà wù
đại ngộ
huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
颖悟yǐng wù
dĩnh ngộ
thông minh; sáng dạ
彻悟chè wù
triệt ngộ
hoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ
省悟xǐng wù
tỉnh ngộ
tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.