[wù dào]
ngộ đạo
参禅悟道
cān chán wù dào
Tham thiền ngộ đạo
几个学生中数他一最深
jǐ gè xué shēng zhōng shù tā yí zuì shēn
Trong mấy học sinh, chỉ có anh ta hiểu sâu nhất
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.