[xǐng wù]
tỉnh ngộ
xing 见830页【笭箵】。箵xing •酒醉、麻醉或昏迷后神志恢醒复正常状态:酒醉未省悟
xing jiàn 830 yè 【 líng xǐng 】。 xǐng xing • jiǔ zuì 、 má zuì huò hūn mí hòu shén zhì huī xǐng fù zhèng cháng zhuàng tài : jiǔ zuì wèi xǐng wù
tỉnh ngộ sau khi say rượu, bị gây mê hoặc hôn mê: say rượu chưa tỉnh ngộ
大梦初省悟我还省悟着呢,热得睡不着
dà mèng chū xǐng wù wǒ hái xǐng wù zhe ne , rè dé shuì bù zhe
tỉnh ngộ sau giấc mộng dài, tôi vẫn còn tỉnh táo, nóng quá không ngủ được
猛省悟
měng xǐng wù
bỗng nhiên tỉnh ngộ
提省悟
tí xǐng wù
nhắc nhở tỉnh ngộ
省悟目省悟豁
xǐng wù mù xǐng wù huō
tỉnh ngộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.