[dà wù]
đại ngộ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
大悟县dà wù xiàn
đại ngộ huyện
huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
大彻大悟dà chè dà wù
đại triệt đại ngộ
đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn
恍然大悟huǎng rán dà wù
hoảng nhiên đại ngộ
đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.