[zǒng]
tổng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
总日zǒng rì
tổng nhật
Ngày xấu, ngày không nên làm việc (mê tín)
总账zǒng zhàng
tổng trướng
Sổ cái chính, ghi chép mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính
总攻zǒng gōng
tổng công
Tấn công toàn diện, tổng tấn công
总得zǒng děi
tổng đắc
phải; cần phải; chắc chắn
总理zǒng lǐ
tổng lý
thủ tướng
总共zǒng gòng
tổng cộng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại
总管zǒng guǎn
tổng quản
phụ trách; người phụ trách; quản lý
总归zǒng guī
tổng quy
dù sao; sau cùng; cuối cùng
总览zǒng lǎn
tổng lãm
cái nhìn tổng quan
总揽zǒng lǎn
tổng lãm
chịu trách nhiệm hoàn toàn; kiểm soát toàn bộ; độc quyền
总体zǒng tǐ
tổng thể
hoàn toàn; tổng thể; tổng
总角zǒng jiǎo
tổng giác
Thời thơ ấu (tóc búi hai bên)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.