[jìng]
kính
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
径庭jìng tíng
kính đình
hoàn toàn khác biệt
径行jìng xíng
kính hành
Trực tiếp; tự mình
径流jìng liú
kính lưu
dòng chảy bề mặt
径向jìng xiàng
kính hướng
hướng xuyên tâm
径迹jìng jì
kính tích
dấu vết; quỹ đạo; lộ trình
径路jìng lù
kính lộ
lộ trình; con đường
径道jìng dào
kính đạo
con đường; đường tắt
径直jìng zhí
kính trực
trực tiếp
径径jìng jìng
kính kính
Nông cạn, cố chấp
径自jìng zì
kính tự
không xin phép; không hỏi ý kiến ai
径赛jìng sài
kính tái
các môn điền kinh
径情直遂jìng qíng zhí suì
kính tình trực toại
đạt được hoài bão của mình
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.