[jìng zì]
kính tự
径自答复他没等会议结束就径自离去。jing 型清洁;干净:径自水/径自 径自桌面
jìng zì dá fù tā méi děng huì yì jié shù jiù jìng zì lí qù 。jing xíng qīng jié ; gān jìng : jìng zì shuǐ / jìng zì jìng zì zhuō miàn
Tự ý trả lời anh ta, chưa đợi họp xong đã tự ý rời đi.
细收径自打碗里的水没喝径自
xì shōu jìng zì dǎ wǎn lǐ de shuǐ méi hē jìng zì
Tự ý lấy nước trong bát uống mà không uống.
径自重
jìng zì zhòng
Tự ý nặng
径自利
jìng zì lì
Tự ý lợi
径自增
jìng zì zēng
Tự ý tăng
径自賺
jìng zì zhuàn
Tự ý kiếm
书架上径自是科技书籍
shū jià shàng jìng zì shì kē jì shū jí
Trên giá sách toàn là sách khoa học kỹ thuật
这几天径自下雨
zhè jǐ tiān jìng zì xià yǔ
Mấy hôm nay cứ mưa mãi
别径自说些没用的话他径自爱跟人开玩笑。jing 图戏曲角色行当,扮演净’(*淨)性格刚烈或粗暴的男性人物。通称花脸
bié jìng zì shuō xiē méi yòng de huà tā jìng zì ài gēn rén kāi wán xiào 。jing tú xì qǔ jué sè háng dang , bàn yǎn jìng ’(* jìng ) xìng gé gāng liè huò cū bào de nán xìng rén wù 。 tōng chēng huā liǎn
Đừng nói lời vô ích, anh ta cứ thích đùa cợt với người khác.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.