[bìng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
并纱bìng shā
tính sa
đánh sợi đôi
并网bìng wǎng
tính võng
Kết nối vào mạng lưới chung; hợp nhất các mạng lưới
并购bìng gòu
tính cấu
sáp nhập và mua lại; mua lại; thâu tóm
并轨bìng guǐ
tịnh
Kết hợp, thống nhất
并非bìng fēi
tịnh
thật sự không phải
并举bìng jǔ
tịnh
phát triển đồng thời; tiến hành song song
并排bìng pái
tịnh
cạnh nhau; ngang hàng
并用bìng yòng
tịnh
Sử dụng đồng thời
并进bìng jìn
tịnh
cùng tiến triển
并重bìng zhòng
tịnh
coi trọng như nhau; chú ý như nhau
并集bìng jí
tịnh
hợp
并线bìng xiàn
tính tuyến
Chuyển làn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.