[qiě]
thả
且谈且走
qiě tán qiě zǒu
Vừa đi vừa nói chuyện
且战且退
qiě zhàn qiě tuì
Vừa đánh vừa lui
且角qiě jiǎo
thả giác
Vai đán (hát tuồng); đặc biệt chỉ vai a đán, hoa đán
且慢qiě màn
thả mạn
đợi một chút; đừng đi quá sớm
且休qiě xiū
thả hưu
nghỉ ngơi lúc này; dừng lại
且末qiě mò
thả mạt
Huyện Qiemo hoặc huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
且说qiě shuō
thả thuyết
thế là
且不说qiě bù shuō
thả bất thuyết
chưa kể đến; để sang một bên
且末县qiě mò xiàn
thả mạt huyện
Huyện Cherchen hoặc Huyện Thả Mạt, Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Xinjiang
且末遗址qiě mò yí zhǐ
thả mạt di chỉ
di chỉ Thả Mạt, Nhĩ Cán hoặc Thư Xa, địa điểm khảo cổ ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州, Tân Cương
武且wǔ qiě
võ thả
Một loại vai Đán trong hí kịch, diễn phụ nữ có võ công, thiên về võ thuật
尚且shàng qiě
thượng thả
thậm chí; còn; vẫn
正且zhèng qiě
chính
Ngày mồng một tháng Giêng âm lịch
并且bìng qiě
tịnh
và; bên cạnh đó; hơn nữa