[bìng jǔ]
tịnh
工农业并举
gōng nóng yè bìng jǔ
vừa phát triển công nghiệp vừa phát triển nông nghiệp
土洋并举tǔ yáng bìng jǔ
thổ dương tịnh
kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài