[zhǎn]
triển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
展团zhǎn tuán
triển đoàn
Đoàn đại biểu tham gia hội chợ triển lãm hoặc hội chợ triển lãm và cung cấp sản phẩm triển lãm
展事zhǎn shì
triển sự
Hoạt động triển lãm hoặc triển lãm bán hàng
展播zhǎn bō
triển bá
trưng bày qua phát sóng; chiếu
展翅zhǎn chì
triển sí
xoè cánh
展柜zhǎn guì
triển quỹ
tủ trưng bày
展缓zhǎn huǎn
triển hoãn
hoãn lại; kéo dài
展开zhǎn kāi
triển khai
mở ra; trải ra; mở rộng
展厅zhǎn tīng
triển sảnh
Sảnh lớn để trưng bày sản phẩm
展映zhǎn yìng
triển ánh
Chiếu phim với mục đích triển lãm
展帆zhǎn fān
triển phàm
khai buồm
展现zhǎn xiàn
triển hiện
mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ
展会zhǎn huì
triển hội
Hội triển lãm hoặc hội triển lãm bán hàng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.