[zhāng]
trương
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
张本zhāng běn
trương bản
Sắp đặt trước sự phát triển của sự việc; sự sắp đặt trước; lời nói báo trước
张口zhāng kǒu
trương khẩu
mở miệng; há hốc; mở đầu nói chuyện
张宁zhāng níng
trương ninh
Trương Ninh, vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội
张宝zhāng bǎo
trương bảo
Trương Bảo, lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]
张岱zhāng dài
trương đại
Trương Đạc, học giả cuối thời Minh
张心zhāng xīn
trương tâm
bị phiền muộn; lo lắng
张怡zhāng yí
trương di
Trương Di, tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
张戎zhāng róng
trương nhung
Jung Chang, nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2] và Mao: Câu chuyện chưa được biết đến 毛澤東·鮮為人知的故事|毛泽东·鲜为人知的故事[Mao2 Ze2 dong1 · Xian1 wei2 ren2 zhi1 de5 Gu4 shi5]
张扬zhāng yáng
trương dương
Trương Dương, đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
张挂zhāng guà
trương quải
treo
张掖zhāng yè
trương dịch
Zhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
张大zhāng dà
trương đại
Mở rộng; phóng đại
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.