[zhǎn chì]
triển sí
展翅高飞
zhǎn chì gāo fēi
Vươn cánh bay cao
展翅高飞zhǎn chì gāo fēi
triển sí cao phi
xoè cánh và bay cao; phát triển khả năng một cách tự do
鲲鹏展翅kūn péng zhǎn chì
côn bằng triển sí
nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân