汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
展映 (zhǎn yìng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
展映
[zhǎn yìng]
triển ánh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Chiếu phim với mục đích triển lãm
Ví dụ
新片展映
xīn piàn zhǎn yìng
Chiếu phim mới.
Từ ghép
0 từ chứa “展映”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
以展览为目的而放映(影视片)
新片~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
展
zhǎn
triển
Mở ra, trải ra, làm cho lộ rõ; Phát triển, mở rộng quy mô hoặc phạm vi; Trưng bày, phô bày, giới thiệu
映
yìng
ánh
Phản chiếu ánh sáng, hình ảnh; Chiếu, trình chiếu (phim ảnh); Xuất hiện, hiện ra (trước mắt, trong tâm trí)