[jìn]
tận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
尽忠jìn zhōng
tận trung
thể hiện sự trung thành tuyệt đối; trung thành đến cùng
尽意jìn yì
tận ý
bày tỏ trọn vẹn; tất cả cảm xúc
尽早jǐn zǎo
tận tảo
càng sớm càng tốt
尽是jìn shì
tận thị
đầy; hoàn toàn
尽欢jìn huān
tận hoan
vui vẻ tận hưởng
尽皆jìn jiē
tận giai
tất cả; không ngoại lệ; hoàn toàn
尽兴jìn xìng
tận hứng
tận hưởng hết mình; thỏa thích
尽自jìn zì
luôn luôn; luôn luôn bất kể
尽先jìn xiān
trước tiên; ưu tiên hàng đầu
尽力jìn lì
tận lực
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
尽头jìn tóu
tận đầu
kết thúc; cực điểm; giới hạn
尽展jìn zhǎn
tận triển
thể hiện
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.