[jiù shì]
tựu thị
我一定办到,你放心就是了
wǒ yí dìng bàn dào , nǐ fàng xīn jiù shì le
Tôi nhất định làm được, bạn cứ yên tâm
就是,就是,您的话很对
jiù shì , jiù shì , nín de huà hěn duì
Đúng vậy, đúng vậy, lời của bạn rất đúng
为了祖国,我可以献出一切,一生命也不吝惜
wèi le zǔ guó , wǒ kě yǐ xiàn chū yí qiè , yì shēng mìng yě bú lìn xī
Vì Tổ quốc, tôi có thể cống hiến tất cả, cả đời cũng không tiếc
就是在日常生活中,也需要有一定的科学知识
jiù shì zài rì cháng shēng huó zhōng , yě xū yào yǒu yí dìng de kē xué zhī shi
Ngay cả trong cuộc sống hàng ngày, cũng cần có kiến thức khoa học nhất định