[jiù]
tựu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
就任jiù rèn
tựu nhiệm
nhậm chức; nhận chức vụ
就位jiù wèi
tựu vị
Đến vị trí đáng có của mình.
就医jiù yī
tựu y
nhận điều trị y tế
就口jiù kǒu
tựu khẩu
được đưa lên miệng
就学jiù xué
tựu học
đi học
就义jiù yì
tựu nghĩa
bị giết vì chính nghĩa; chết như một liệt sĩ
就近jiù jìn
tựu cận
gần đó; trong khu lân cận
就伴jiù bàn
tựu bạn
đóng vai trò bạn đồng hành
就便jiù biàn
tựu tiện
tiện thì làm; nhân tiện
就此jiù cǐ
tựu thử
tại thời điểm này; như vậy; từ đó trở đi
就道jiù dào
tựu đạo
lên đường; khởi hành
就教jiù jiào
tựu giáo
Thỉnh giáo; cầu giáo (mang ý kính trọng).
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.