[hán]
hàn
经常用冷水擦身可以抵御寒
jīng cháng yòng lěng shuǐ cā shēn kě yǐ dǐ yù hán
Thường xuyên dùng nước lạnh lau người có thể chống lại cái lạnh
偶感寒
ǒu gǎn hán
Trúng gió lạnh
寒星hán xīng
hàn tinh
Chòm sao đêm lạnh.
寒士hán shì
hàn sĩ
Sách cổ: người đọc sách nghèo khó.
寒螀hán jiāng
hàn tương
Sách cổ: một loại ve sầu.
寒酸hán suān
hàn toan
tồi tàn; nghèo khó; không chỉnh tề
寒冬hán dōng
hàn đông
mùa đông lạnh
寒冷hán lěng
hàn lạnh
lạnh; giá rét; rất lạnh
寒天hán tiān
hàn thiên
thời tiết lạnh; từ mượn tiếng Nhật) thạch agar
寒战hán zhàn
hàn chiến
rùng mình
寒潮hán cháo
hàn trào
đợt không khí lạnh
寒假hán jià
hàn giá
kỳ nghỉ đông
寒腿hán tuǐ
hàn thối
Khẩu ngữ: bệnh thấp khớp ở chân.
寒光hán guāng
hàn quang
Ánh sáng lạnh lẽo hoặc đáng sợ (thường tả ánh sáng phản chiếu của vũ khí)