[hán guāng]
hàn quang
刺刀闪着寒光
cì dāo shǎn zhe hán guāng
Lưỡi lê lóe lên ánh sáng lạnh lẽo
眼晴射出两道凶狠的寒光
yǎn qíng shè chū liǎng dào xiōng hěn de hán guāng
Đôi mắt tóe ra hai luồng ánh sáng lạnh lẽo đầy hung ác
寒光闪闪hán guāng shǎn shǎn
hàn quang thiểm thiểm
lấp lánh như sương và tuyết